truyền bá, phổ biến, làm lan rộng; mở rộng (kiến thức, hiểu biết)広める
Còn nghĩa: phổ biến, lan truyền
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
広QUẢNGrộngđọc ひろ
nghĩa đenlàm rộng ra→ làm lan rộng, phổ biến; mở rộng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 広 ở đầu · 広〜
Có 広 · 広
- 広がるrộng ra, loe ra; lan rộng (lửa, thiệt hại, tin đồn); trải rộng ra (bầu trời, biển, sa mạc)QUẢNGMMK
- 広げるmở rộng (cửa hàng, đường, tầm nhìn); mở ra, trải ra (báo, bản đồ, ô, hai tay)QUẢNGMMK
- 広まるlan rộng, lan truyền, được phổ biến (tin đồn, văn hóa, phong trào)QUẢNGMMK
Hay đi với
- うわさを広めるtung tin đồn
- 文化を広めるtruyền bá văn hóa
- 知識を広めるmở rộng kiến thức
Nghĩa gần · phân biệt
- 広がるrộng ra, loe ra; lan rộng (lửa, thiệt hại, tin đồn); trải rộng ra (bầu trời, biển, sa mạc)QUẢNGMMK
- 広げるmở rộng (cửa hàng, đường, tầm nhìn); mở ra, trải ra (báo, bản đồ, ô, hai tay)QUẢNGMMK
- 広まるlan rộng, lan truyền, được phổ biến (tin đồn, văn hóa, phong trào)QUẢNGMMK
- 普及phổ cập, lan rộngPHỔ CẬP✓ khớpBDY
Phân biệt. Tha động từ: 広める ↔ tự động từ: 広まる. Mở rộng, trải ra vật cụ thể (đường, bản đồ) dùng 広げる.
Ví dụ
彼は日本の茶道を海外に広めようとしている。
Ông ấy đang cố gắng truyền bá trà đạo Nhật Bản ra nước ngoài.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #305弱まるyếu đi, giảm bớt (gió, mưa, lực, ảnh hưởng)
- #306弱めるlàm yếu đi, giảm bớt (lửa, lực, ảnh hưởng)
- #307広まるlan rộng, lan truyền, được phổ biến (tin đồn, văn hóa, phong trào)
- #308広めるtruyền bá, phổ biến, làm lan rộng; mở rộng (kiến thức, hiểu biết)
- #309深まるsâu thêm, trở nên sâu sắc (hiểu biết, quan hệ); (mùa) về sâu, đậm dần
- #310深めるlàm sâu sắc thêm, đào sâu (hiểu biết, quan hệ, suy nghĩ)