sâu thêm, trở nên sâu sắc (hiểu biết, quan hệ); (mùa) về sâu, đậm dần深まる
Còn nghĩa: trở nên sâu sắc
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
深THÂMsâunhư thâm sâuđọc ふか
nghĩa đensâu→ sâu thêm, trở nên sâu sắc
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 理解が深まるhiểu biết sâu thêm
- 関係が深まるquan hệ khăng khít hơn
- 秋が深まるthu về sâu
- 謎が深まるbí ẩn càng khó hiểu
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ: 深まる ↔ tha động từ: 深める. Thường dùng nghĩa trừu tượng; nước, hố sâu thêm thì nói 深くなる.
Ví dụ
一緒に旅行をして、二人の友情が深まった。
Đi du lịch cùng nhau, tình bạn của hai người càng thêm sâu sắc.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #306弱めるlàm yếu đi, giảm bớt (lửa, lực, ảnh hưởng)
- #307広まるlan rộng, lan truyền, được phổ biến (tin đồn, văn hóa, phong trào)
- #308広めるtruyền bá, phổ biến, làm lan rộng; mở rộng (kiến thức, hiểu biết)
- #309深まるsâu thêm, trở nên sâu sắc (hiểu biết, quan hệ); (mùa) về sâu, đậm dần
- #310深めるlàm sâu sắc thêm, đào sâu (hiểu biết, quan hệ, suy nghĩ)