làm sâu sắc thêm, đào sâu (hiểu biết, quan hệ, suy nghĩ)深める
Còn nghĩa: làm sâu sắc, tăng cường, đẩy mạnh
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
深THÂMsâuđọc ふか
nghĩa đenlàm sâu thêm→ làm sâu sắc thêm, đào sâu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 理解を深めるhiểu sâu hơn
- 交流を深めるtăng cường giao lưu
- 考えを深めるđào sâu suy nghĩ
- 絆を深めるthắt chặt tình gắn bó
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ: 深める ↔ tự động từ: 深まる. Đào hố sâu hơn thì nói 深く掘る, không dùng 深める.
Ví dụ
このゼミでは、日本の歴史についての知識を深めることができる。
Ở lớp chuyên đề này có thể đào sâu kiến thức về lịch sử Nhật Bản.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3