làm yếu đi, giảm bớt (lửa, lực, ảnh hưởng)弱める
Còn nghĩa: làm yếu đi
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
弱NHƯỢCyếuđọc よわ
nghĩa đenlàm yếu đi→ làm yếu đi, giảm bớt
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 火を弱めるvặn nhỏ lửa
- 力を弱めるgiảm lực
- 効果を弱めるlàm giảm hiệu quả
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ: 弱める ↔ tự động từ: 弱まる. Người tự suy yếu thì dùng 弱る, không dùng 弱める.
Trái nghĩa
Ví dụ
スープが沸いたら、火を弱めてしばらく煮る。
Súp sôi rồi thì vặn nhỏ lửa, ninh thêm một lúc.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #303強まるmạnh lên, mạnh thêm (gió, mưa, xu hướng, cảm giác)
- #304強めるlàm mạnh thêm, tăng cường; nhấn mạnh, lên giọng
- #305弱まるyếu đi, giảm bớt (gió, mưa, lực, ảnh hưởng)
- #306弱めるlàm yếu đi, giảm bớt (lửa, lực, ảnh hưởng)
- #307広まるlan rộng, lan truyền, được phổ biến (tin đồn, văn hóa, phong trào)
- #308広めるtruyền bá, phổ biến, làm lan rộng; mở rộng (kiến thức, hiểu biết)
- #309深まるsâu thêm, trở nên sâu sắc (hiểu biết, quan hệ); (mùa) về sâu, đậm dần