Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHƯỢC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhược
Hai cây cung (弓) phủ băng giá (冫), dây cứng đờ, bắn không nổi → NHƯỢC: yếu.
⿰⿹弓冫⿹弓冫cấu tạo tham khảo (IDS)薄 BẠC mỏng · 弱 NHƯỢC yếu
貧 BẦN nghèo nàn · 弱 NHƯỢC yếu
弱 NHƯỢC yếu · 点 ĐIỂM điểm
弱 NHƯỢC yếu
弱 NHƯỢC yếu
弱 NHƯỢC yếu
弱 NHƯỢC yếu
弱 NHƯỢC yếu
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 3
Trang 18–19
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 3
Mở Unit 3文法Buddy
Bài 9
Mở bài 9Minna no Nihongo
Bài 25
Kanji bài 25Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn