訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
弱
yếu
Nhược · 10 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
弱
· yếu
Hai cánh cung mảnh, càng nhìn càng thấy yếu: 弱.
Họ từ / từ liên quan
弱い
よわい
yếu (A-i)
弱まる
よわまる
trở nên yếu đi, suy nhược
弱める
よわめる
làm yếu đi
弱点
じゃくてん
điểm yếu, nhược điểm
薄弱
はくじゃく
yếu ớt, mỏng manh
貧弱
ひんじゃく
nghèo nàn, yếu ớt
弱る
よわる
suy yếu, khốn đốn