yếu, kẻ yếu; hơi ít hơn (~弱)弱
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
弱NHƯỢCyếuđọc じゃく
nghĩa đenyếu→ yếu, kẻ yếu; sau con số: hơi ít hơn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Đọc âm on jaku; đứng sau số thì nghĩa là gần đến, hơi thiếu.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Trái nghĩa
mạnh / yếu