điểm yếu, nhược điểm弱点
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: nhược điểm
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 弱 ở cuối · 〜弱
Có 弱 · 弱
- 弱いyếu (A-i)NHƯỢCBDYMNN
- 弱まるyếu đi, giảm bớt (gió, mưa, lực, ảnh hưởng)NHƯỢCMMK
- 弱めるlàm yếu đi, giảm bớt (lửa, lực, ảnh hưởng)NHƯỢCMMK