Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐIỂM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Điểm
Thầy bói toán (占) hơ mai rùa trên bốn đốm lửa (灬), rồi chấm mực đánh dấu từng vết nứt để đọc quẻ → ĐIỂM: dấu chấm, như 'điểm số'.
Gợi âm: 店 (tiệm) cũng mang 占 và đọc テン, 点 cũng テン
⿱占灬cấu tạo tham khảo (IDS)欠 KHUYẾT thiếu · 点 ĐIỂM điểm
視 THỊ nhìn · 点 ĐIỂM điểm
満 MÃN đầy · 点 ĐIỂM điểm
交 GIAO giao nhau · 差 SAI chéo, so le · 点 ĐIỂM điểm
時 THỜI lúc · 点 ĐIỂM điểm
反 PHẢN quay lại · 省 TỈNH xét mình · 点 ĐIỂM điểm
点 ĐIỂM điểm · 数 SỐ số (số lượng)
点 ĐIỂM điểm · 点 ĐIỂM điểm
点 ĐIỂM điểm · 検 KIỂM kiểm tra
点 ĐIỂM điểm · 線 TUYẾN đường kẻ
点 ĐIỂM điểm
点 ĐIỂM điểm
点 ĐIỂM điểm
Soumatome #88
Tuần 2 · Ngày 4 · trang 34, 35
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 2, 3, 4, 11, 12, 13 · 単語 bài 11
Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 45
Kanji bài 45Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn