điểm số, số điểm点数
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: điểm số
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 点 ở cuối · 〜点 điểm
- 欠点khuyết điểm, lỗi, điểm yếuKHUYẾT ĐIỂM✓ khớpSMT
- 視点quan điểm, góc nhìnTHỊ ĐIỂMBDY
- 満点điểm tối đaMÃN ĐIỂMBDY
Có 数 ở cuối · 〜数 số lượng …
Xem cả 20 từ →Có 数 ở đầu · 数〜
Xem cả 5 từ →Có 数 ở giữa · 〜数〜
Có 数 · 数