số cái, số lượng (đồ đếm được)個数
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 超す (こす): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 個 ở đầu · 個〜
- 個人cá nhânCÁ NHÂN✓ khớpSMT
- 個人的mang tính cá nhân, riêng tưCÁ NHÂN ĐÍCHSMTBDY
- 個々cá nhân, từng cái mộtCÁ CÁ
Có 数 ở cuối · 〜数 số lượng …
Xem cả 20 từ →Có 数 ở đầu · 数〜
Xem cả 5 từ →Có 数 ở giữa · 〜数〜
Có 数 · 数