đếm; được kể là, được xếp vào (một trong những…)数える
Còn nghĩa: đếm
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 数 ở cuối · 〜数 số lượng …
Xem cả 21 từ →Có 数 ở đầu · 数〜
Xem cả 5 từ →Có 数 ở giữa · 〜数〜
Hay đi với
- お金を数えるđếm tiền
- 指で数えるđếm bằng ngón tay
- ~の一つに数えられるđược xếp vào một trong những…
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nghĩa 「được kể là, được xếp vào」 thường ở thể bị động: 「~の一つに数えられる」.
Ví dụ
教室にいる学生の数を数えた。
Tôi đếm số học sinh đang ở trong lớp.