gấp, gập (quần áo, ô, chăn đệm…)畳む
Còn nghĩa: gấp, xếp (quần áo)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
畳ĐIỆPchồng chất, gấpnhư trùng điệpđọc たた
nghĩa đengấp chồng→ gấp, gập (quần áo, ô)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 服を畳むgấp quần áo
- 布団を畳むgấp chăn đệm
- 傘を畳むgập ô
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Cùng chữ với 畳 (chiếu tatami). Đơn vị đo phòng: 六畳 = phòng rộng 6 chiếu.
Ví dụ
乾いた洗濯物を畳んで、たんすにしまった。
Tôi gấp quần áo đã khô rồi cất vào tủ.