khao, đãi (ăn uống), trả tiền thayおごる
Còn nghĩa: đãi (bữa ăn)
Hay đi với
- 後輩に食事をおごるđãi đàn em bữa ăn
- おごってもらうđược khao
- 今日は私のおごりだhôm nay tôi khao
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Cấu trúc: 「人に+món+をおごる」. Danh từ: おごり. Dùng trong hội thoại thân mật; lịch sự hơn là 「ごちそうする」.
Ví dụ
給料日だから、今日は私がおごるよ。
Hôm nay là ngày lĩnh lương nên để tôi khao nhé.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #138乾かすlàm khô, phơi khô, sấy khô
- #139畳むgấp, gập (quần áo, ô, chăn đệm…)
- #140誘うmời, rủ (cùng đi, cùng làm)
- #141おごるkhao, đãi (ăn uống), trả tiền thay
- #142預かるgiữ hộ, trông giữ (đồ đạc, trẻ con…) cho người khác
- #143預けるgửi (đồ, trẻ con) nhờ trông giữ; gửi (tiền vào ngân hàng)
- #144決まるđược quyết định; cố định, thường lệ; được xác định (đỗ, thắng); (cú sút) thành công