gửi (đồ, trẻ con) nhờ trông giữ; gửi (tiền vào ngân hàng)預ける
Còn nghĩa: gửi gắm, ký gửi
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
預DỰgửi gắmđọc あず
nghĩa đengửi→ gửi nhờ trông giữ; gửi tiền ngân hàng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 銀行にお金を預けるgửi tiền vào ngân hàng
- コインロッカーに荷物を預けるgửi hành lý vào tủ khóa
- 子どもを預けるgửi con (nhờ trông)
Nghĩa gần · phân biệt
- 下ろすcho (khách) xuống xe; hạ xuống, dỡ xuống; rút (tiền)HẠMMKBDY
- 預金tiền gửi, tài khoản ngân hàngDỰ KIMSMT
Phân biệt. Cấu trúc: 「người/nơi+に+vật+を預ける」. Rút tiền ra là 下ろす/引き出す.
Trái nghĩa
Ví dụ
働いている間、子どもを保育園に預けている。
Trong giờ đi làm, tôi gửi con ở nhà trẻ.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #140誘うmời, rủ (cùng đi, cùng làm)
- #141おごるkhao, đãi (ăn uống), trả tiền thay
- #142預かるgiữ hộ, trông giữ (đồ đạc, trẻ con…) cho người khác
- #143預けるgửi (đồ, trẻ con) nhờ trông giữ; gửi (tiền vào ngân hàng)
- #144決まるđược quyết định; cố định, thường lệ; được xác định (đỗ, thắng); (cú sút) thành công
- #145決めるquyết định, chọn; đặt thành lệ (luôn làm); thực hiện thành công (cú sút…)
- #146写る(máy ảnh) chụp lên (đẹp, rõ); hiện lên, có mặt (trong ảnh)