giữ hộ, trông giữ (đồ đạc, trẻ con…) cho người khác預かる
Còn nghĩa: trông nom, giữ hộ · nhận giữ hộ; trông nom; tạm giữ (V ます-form)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
預DỰgửiđọc あず
nghĩa đennhận gửi→ nhận giữ hộ, trông giữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 荷物を預かるgiữ hộ hành lý
- 子どもを預かるtrông trẻ hộ
- お預かりします(nhân viên) xin nhận giữ
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 預ける (gửi) ↔ 預かる (nhận giữ). Aが荷物をBに預ける → BがAの荷物を預かる.
Trái nghĩa
Ví dụ
旅行の間、隣の人が猫を預かってくれた。
Trong lúc tôi đi du lịch, người hàng xóm đã trông con mèo giúp.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #139畳むgấp, gập (quần áo, ô, chăn đệm…)
- #140誘うmời, rủ (cùng đi, cùng làm)
- #141おごるkhao, đãi (ăn uống), trả tiền thay
- #142預かるgiữ hộ, trông giữ (đồ đạc, trẻ con…) cho người khác
- #143預けるgửi (đồ, trẻ con) nhờ trông giữ; gửi (tiền vào ngân hàng)
- #144決まるđược quyết định; cố định, thường lệ; được xác định (đỗ, thắng); (cú sút) thành công
- #145決めるquyết định, chọn; đặt thành lệ (luôn làm); thực hiện thành công (cú sút…)