quyết định, chọn; đặt thành lệ (luôn làm); thực hiện thành công (cú sút…)決める
Còn nghĩa: quyết định (tha ĐT)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
決QUYẾTquyếtđọc き
nghĩa đenquyết→ quyết định, chọn; đặt thành lệ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 決 ở cuối · 〜決
- 解決sự giải quyết (vấn đề, rắc rối)GIẢI QUYẾT✓ khớpMMK
- 可決phê chuẩn, thông quaKHẢ QUYẾT
- 議決nghị quyết, quyết định, bỏ phiếuNGHỊ QUYẾT
Có 決 ở đầu · 決〜
Xem cả 8 từ →Có 決 · 決
- 決まるđược quyết định; cố định, thường lệ; được xác định (đỗ, thắng); (cú sút) thành côngQUYẾTSMTMMKBDY
- 決してtuyệt đối không, nhất định không, không bao giờ (đi với phủ định)QUYẾTSMTMMK
- 決まりquy định, nội quy, quy tắc; nếp quen, điều lần nào cũng vậyQUYẾTMMK
Hay đi với
- 日にちを決めるchọn ngày
- ~ことに決めているđặt thành lệ
- 心を決めるhạ quyết tâm
- ゴールを決めるghi bàn
Nghĩa gần · phân biệt
- 決まるđược quyết định; cố định, thường lệ; được xác định (đỗ, thắng); (cú sút) thành côngQUYẾTSMTMMKBDY
- 定めるquyết định, xác địnhĐỊNH
Phân biệt. 「~ことにする」 là quyết định một lần; 「~ことに決めている」 nhấn mạnh nguyên tắc mình tự đặt ra và luôn giữ.
Ví dụ
夏休みにどこへ行くか、家族で決めた。
Cả nhà đã cùng quyết định kỳ nghỉ hè sẽ đi đâu.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #142預かるgiữ hộ, trông giữ (đồ đạc, trẻ con…) cho người khác
- #143預けるgửi (đồ, trẻ con) nhờ trông giữ; gửi (tiền vào ngân hàng)
- #144決まるđược quyết định; cố định, thường lệ; được xác định (đỗ, thắng); (cú sút) thành công
- #145決めるquyết định, chọn; đặt thành lệ (luôn làm); thực hiện thành công (cú sút…)
- #146写る(máy ảnh) chụp lên (đẹp, rõ); hiện lên, có mặt (trong ảnh)
- #147写すchụp (ảnh); chép lại, sao chép (chữ, bài)
- #148思い出すnhớ ra, nhớ lại