quyết tâm thực hiện, tiến hành決行
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 傾向 (けいこう): gần âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 決 ở cuối · 〜決
- 解決sự giải quyết (vấn đề, rắc rối)GIẢI QUYẾT✓ khớpMMK
- 可決phê chuẩn, thông quaKHẢ QUYẾT
- 議決nghị quyết, quyết định, bỏ phiếuNGHỊ QUYẾT
Có 決 ở đầu · 決〜
Xem cả 7 từ →Có 決 · 決
- 決めるquyết định, chọn; đặt thành lệ (luôn làm); thực hiện thành công (cú sút…)QUYẾTSMTMMKBDYMNN
- 決まるđược quyết định; cố định, thường lệ; được xác định (đỗ, thắng); (cú sút) thành côngQUYẾTSMTMMKBDY
- 決してtuyệt đối không, nhất định không, không bao giờ (đi với phủ định)QUYẾTSMTMMK
Có 行 ở cuối · 〜行
- 銀行ngân hàngNGÂN HÀNH✓ khớpBDYMNN
- 旅行Du lịch (danh từ)LỮ HÀNH✓ khớpBDYMNN
- 連れて行くdẫn đi, đưa điLIÊN HÀNHSMTMNN
Có 行 ở đầu · 行〜
- 行動hành động, cư xửHÀNH ĐỘNG✓ khớpBDY
- 行為hành vi, việc làmHÀNH VI✓ khớpBDY
- 行き方cách đi, đường điHÀNH PHƯƠNGBDY
Có 行 ở giữa · 〜行〜
- 飛行機máy bayPHI HÀNH CƠSMTBDYMNN
- 飛行場sân bayPHI HÀNH TRƯỜNGSMT
- 旅行代tiền du lịch, chi phí chuyến điLỮ HÀNH ĐẠIBDY
Có 行 · 行
- 行くđiHÀNHBDYMNN
- 行うtiến hành, tổ chức, thực hiện (cách nói trang trọng)HÀNHMMKBDYMNN
- 行きlượt đi, chiều đi; (đứng sau địa danh) đi đến…, chạy tuyến về…HÀNHMMK