訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
行
đi, thực hiện, hàng lối
Hành · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
行
· đi, thực hiện, hàng lối
Hai người đi giữa ngã tư đường, đó là 行 là đi.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 5
Họ từ / từ liên quan
急行
きゅうこう
tàu tốc hành
銀行
ぎんこう
ngân hàng
銀行員
ぎんこういん
nhân viên ngân hàng
連れて行きます
つれていきます
dẫn đi, đưa đi
飛行機
ひこうき
N (máy bay)
持って行きます
もっていきます
mang đi, đem đi
旅行
りょこう
Du lịch (danh từ)
宇宙飛行士
うちゅうひこうし
phi hành gia
行います
おこないます
tiến hành, thực hiện, tổ chức (sự kiện)
夜行バス
やこうバス
xe buýt chạy đêm, xe buýt đêm
寄ります「銀行に~」
よります
ghé qua, tạt vào [ngân hàng]
旅行社
りょこうしゃ
công ty du lịch