tiến hành, tổ chức, thực hiện (cách nói trang trọng)行う
Còn nghĩa: tiến hành, thực hiện, tổ chức (sự kiện)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
行HÀNHlàm, thi hànhnhư thi hànhđọc おこな
nghĩa đenlàm→ tiến hành, thực hiện, tổ chức
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 行 ở cuối · 〜行
- 銀行ngân hàngNGÂN HÀNH✓ khớpBDYMNN
- 旅行Du lịch (danh từ)LỮ HÀNH✓ khớpBDYMNN
- 連れて行くdẫn đi, đưa điLIÊN HÀNHSMTMNN
Có 行 ở đầu · 行〜
- 行動hành động, cư xửHÀNH ĐỘNG✓ khớpBDY
- 行為hành vi, việc làmHÀNH VI✓ khớpBDY
- 行き方cách đi, đường điHÀNH PHƯƠNGBDY
Có 行 ở giữa · 〜行〜
- 飛行機máy bayPHI HÀNH CƠSMTBDYMNN
- 飛行場sân bayPHI HÀNH TRƯỜNGSMT
- 旅行代tiền du lịch, chi phí chuyến điLỮ HÀNH ĐẠIBDY
Có 行 · 行
- 行くđiHÀNHBDYMNN
- 行きlượt đi, chiều đi; (đứng sau địa danh) đi đến…, chạy tuyến về…HÀNHMMK
- 行けるcó thể điHÀNHBDY
Hay đi với
- 試験を行うtổ chức kỳ thi
- 調査を行うtiến hành điều tra, khảo sát
- 会議が行われるcuộc họp được tổ chức
- 行いがいいcư xử tốt
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Trang trọng hơn する, hay dùng ở thể bị động 「〜が行われる」. Danh từ 行い = hành vi, cách cư xử.
Ví dụ
卒業式は体育館で行われます。
Lễ tốt nghiệp sẽ được tổ chức ở nhà thi đấu.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #465試すthử (xem có được, có hiệu quả không); thử sức, kiểm tra (năng lực)
- #466繰り返すlặp lại, làm đi làm lại
- #467訳すdịch (sang ngôn ngữ khác)
- #468行うtiến hành, tổ chức, thực hiện (cách nói trang trọng)
- #469間違うsai, bị nhầm (phép tính, suy nghĩ); làm sai
- #470間違えるlàm sai, nhầm; nhầm (cái này) thành (cái khác)
- #471許すtha thứ, bỏ qua (lỗi); cho phép