訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
行
đi, thực hiện, hàng lối
Hành · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
行
· đi, thực hiện, hàng lối
Hai người đi giữa ngã tư đường, đó là 行 là đi.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 37
Họ từ / từ liên quan
行きます
いきます
đi
急行
きゅうこう
tàu tốc hành
銀行
ぎんこう
ngân hàng
銀行員
ぎんこういん
nhân viên ngân hàng
連れて行きます
つれていきます
dẫn đi, đưa đi
飛行機
ひこうき
N (máy bay)
持って行きます
もっていきます
mang đi, đem đi
旅行
りょこう
Du lịch (danh từ)
宇宙飛行士
うちゅうひこうし
phi hành gia
夜行バス
やこうバス
xe buýt chạy đêm, xe buýt đêm
寄ります「銀行に~」
よります
ghé qua, tạt vào [ngân hàng]
旅行社
りょこうしゃ
công ty du lịch