lượt đi, chiều đi; (đứng sau địa danh) đi đến…, chạy tuyến về…行き
Còn nghĩa: việc đi, hướng đi
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
行HÀNHđinhư hành trìnhđọc い
nghĩa đenđi→ lượt đi, chiều đi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 一気 (いっき): thừa っ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 行 ở cuối · 〜行
- 銀行ngân hàngNGÂN HÀNH✓ khớpBDYMNN
- 旅行Du lịch (danh từ)LỮ HÀNH✓ khớpBDYMNN
- 連れて行くdẫn đi, đưa điLIÊN HÀNHSMTMNN
Có 行 ở đầu · 行〜
- 行動hành động, cư xửHÀNH ĐỘNG✓ khớpBDY
- 行為hành vi, việc làmHÀNH VI✓ khớpBDY
- 行き方cách đi, đường điHÀNH PHƯƠNGBDY
Có 行 ở giữa · 〜行〜
- 飛行機máy bayPHI HÀNH CƠSMTBDYMNN
- 飛行場sân bayPHI HÀNH TRƯỜNGSMT
- 旅行代tiền du lịch, chi phí chuyến điLỮ HÀNH ĐẠIBDY
Có 行 · 行
- 行くđiHÀNHBDYMNN
- 行うtiến hành, tổ chức, thực hiện (cách nói trang trọng)HÀNHMMKBDYMNN
- 行けるcó thể điHÀNHBDY
Hay đi với
- 〜行きの電車tàu điện đi …
- 行き帰りlượt đi lượt về
- 行きの切符vé lượt đi
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 行く. Cũng đọc là ゆき, nhất là sau địa danh (東京行き). 「行き帰り」= cả đi lẫn về.
Trái nghĩa
Ví dụ
東京行きの新幹線は、三番線から出る。
Tàu Shinkansen đi Tokyo xuất phát từ đường ray số 3.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #237始めlúc đầu, phần đầu, sự bắt đầu
- #238続きphần tiếp theo, đoạn tiếp; sự liên tục, kéo dài
- #239暮れcuối năm; lúc chạng vạng, hoàng hôn
- #240行きlượt đi, chiều đi; (đứng sau địa danh) đi đến…, chạy tuyến về…
- #241帰りlượt về, sự trở về; lúc về, trên đường về
- #242急ぎsự gấp, khẩn cấp; việc gấp
- #243遅れsự chậm trễ, sự trễ (giờ, tiến độ); sự tụt hậu, lỗi thời