phong cách, sành điệu粋
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
粋TÚYtinh túyđọc いき
nghĩa đentinh túy→ phong cách, sành điệu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 一気 (いっき): thừa っ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 粋 ở cuối · 〜粋