hơi thở息
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
息TỨChơi thởđọc いき
nghĩa đenhơi thở→ hơi thở
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 一気 (いっき): thừa っ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.