lúc đầu, phần đầu, sự bắt đầu始め
Còn nghĩa: sự bắt đầu
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
始THỦYbắt đầunhư khởi thủyđọc はじ
nghĩa đenbắt đầu→ lúc đầu, phần đầu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 始 ở cuối · 〜始
Xem cả 8 từ →Có 始 ở đầu · 始〜
Có 始 · 始
- 始めるbắt đầuTHỦYBDYMNN
- 始まるbắt đầu (buổi lễ ~)THỦYBDYMNN
- 始まりsự bắt đầu, khởi đầu; khởi nguồn, nguồn gốcTHỦYMMK
Hay đi với
- 始めから終わりまでtừ đầu đến cuối
- 仕事始めngày bắt đầu làm việc đầu năm
- 始めの部分phần đầu
Nghĩa gần · phân biệt
- 始まりsự bắt đầu, khởi đầu; khởi nguồn, nguồn gốcTHỦYMMK
- 始めるbắt đầuTHỦYBDYMNN
- スタートBắt đầu.MNN
- 冒頭phần đầu, bắt đầu, mở đầuMẠO ĐẦU
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 始める. Chỉ lúc khởi đầu một việc; 'đầu tháng, đầu năm' thường viết 初め (月の初め).
Trái nghĩa
Ví dụ
何でも始めが大切だ。
Việc gì thì khởi đầu cũng quan trọng.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #234頼みlời nhờ vả, yêu cầu; sự trông cậy, chỗ dựa
- #235疲れsự mệt mỏi
- #236違いsự khác nhau, điểm khác biệt; sự chênh lệch
- #237始めlúc đầu, phần đầu, sự bắt đầu
- #238続きphần tiếp theo, đoạn tiếp; sự liên tục, kéo dài
- #239暮れcuối năm; lúc chạng vạng, hoàng hôn
- #240行きlượt đi, chiều đi; (đứng sau địa danh) đi đến…, chạy tuyến về…