sự bắt đầu, khởi đầu; khởi nguồn, nguồn gốc始まり
Còn nghĩa: khởi đầu, nguồn gốc
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
始THỦYbắt đầuđọc はじ
nghĩa đenbắt đầu→ sự bắt đầu, khởi đầu; nguồn gốc
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 〜の始まりkhởi đầu của …
- 新しい生活の始まりkhởi đầu cuộc sống mới
- 物語の始まりphần mở đầu câu chuyện
Nghĩa gần · phân biệt
- 始まるbắt đầu (buổi lễ ~)THỦYBDYMNN
- 始めlúc đầu, phần đầu, sự bắt đầuTHỦYMMKMNN
- 起源nguồn gốc, khởi đầuKHỞI NGUYÊN✓ khớp
- 元nguồn gốc, cũNGUYÊN
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 始まる (tự động từ). Gần nghĩa 始め; 始まり hay nhấn vào sự việc mở ra, khởi nguồn của một chuyện.
Trái nghĩa
Ví dụ
桜が咲くと、新しい一年の始まりを感じる。
Hoa anh đào nở là tôi cảm nhận được khởi đầu của một năm mới.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2