sự đón (người); người đến đón迎え
Còn nghĩa: việc đón, người đi đón
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
迎NGHÊNHđónnhư hoan nghênhđọc むか
nghĩa đenđón→ sự đón; người đi đón
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 迎えに行くđi đón
- 迎えに来るđến đón
- 送り迎えđưa đón
- 出迎えsự ra đón
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 迎える. Hay dùng 「〜を迎えに行く/来る」 (đi/đến đón). 送り迎え = đưa đón.
Ví dụ
雨なので、駅まで父に迎えに来てもらった。
Vì trời mưa nên tôi nhờ bố ra ga đón.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #245借りsự mượn, vay; món nợ, ơn mình còn nợ người khác
- #246勝ちsự thắng, chiến thắng
- #247負けsự thua, thất bại
- #248迎えsự đón (người); người đến đón
- #249始まりsự bắt đầu, khởi đầu; khởi nguồn, nguồn gốc
- #250終わりsự kết thúc, phần cuối, đoạn kết; lúc cuối (tháng, năm, kỳ nghỉ)
- #251戻りsự quay lại, trở về (chỗ cũ); lúc quay về