訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
迎
đón, chào đón
Nghênh · 7 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
迎
· đón, chào đón
Đứng trên đường đợi người tài cao đón về, đó là nghênh tiếp.
辶
đường
卬
tài cao
Họ từ / từ liên quan
迎えます
むかえます
đón (người), chào đón
歓迎
かんげい
chào đón, tiếp đón
出迎え
でむかえ
đón tiếp, sự đón
出迎える
でむかえる
đón, chào đón