Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGHÊNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nghênh
Lễ hội làng, đoàn rước bước đi (辶) ra bến, một người đứng ngóng, một người quỳ (卩) dâng hương chờ thuyền rồng cập bến → NGHÊNH: đón, 'nghênh tiếp'.
Gợi âm: NGHÊNH: đuôi -nh → -i (ゲイ)
⿺辶卬cấu tạo tham khảo (IDS)歓 HOAN vui mừng · 迎 NGHÊNH đón
出 XUẤT ra · 迎 NGHÊNH đón
出 XUẤT ra · 迎 NGHÊNH đón
迎 NGHÊNH đón · 行 HÀNH đi
迎 NGHÊNH đón · 来 LAI đến
迎 NGHÊNH đón
迎 NGHÊNH đón
Mimikara
Unit 2
Mở Unit 2文法Buddy
Bài 6, 12
Mở bài 6Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 43
Kanji bài 43Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn