luôn luôn, suốt始終
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ trái nghĩa ghép lại thành một khái niệm chung
- So với tiếng Việt
- Bẫy: thủy chung Tiếng Việt "thủy chung" là trước sau như một trong tình cảm; 始終 là suốt từ đầu đến cuối, luôn luôn.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 終 ở cuối · 〜終
Có 終 ở đầu · 終〜
- 終了kết thúc, hoàn thànhCHUNG LIỄUSMTBDY
- 終点điểm cuối, trạm cuốiCHUNG ĐIỂM
- 終始từ đầu đến cuối, nhất quánCHUNG THỦY
Có 終 · 終