viết xong書き終わる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 書 ở cuối · 〜書 giấy tờ, sách
Xem cả 25 từ →Có 書 ở đầu · 書〜
- 書留Thư bảo đảm, gửi bảo đảmTHƯ LƯUSMTMNN
- 書類giấy tờ, hồ sơ, tài liệu (văn bản)THƯ LOẠISMTMMKBDYMNN
- 書籍sách vở, ấn phẩmTHƯ TỊCH✓ khớpBDY
Có 書 · 書
Có 終 ở cuối · 〜終
Có 終 ở đầu · 終〜
- 終了kết thúc, hoàn thànhCHUNG LIỄUSMTBDY
- 終点điểm cuối, trạm cuốiCHUNG ĐIỂM
- 終始từ đầu đến cuối, nhất quánCHUNG THỦY
Có 終 · 終