việc đọc sách読書
Còn nghĩa: đọc sách
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 書 ở cuối · 〜書 giấy tờ, sách
Xem cả 24 từ →Có 書 ở đầu · 書〜
- 書留Thư bảo đảm, gửi bảo đảmTHƯ LƯUSMTMNN
- 書類giấy tờ, hồ sơ, tài liệu (văn bản)THƯ LOẠISMTMMKBDYMNN
- 書籍sách vở, ấn phẩmTHƯ TỊCH✓ khớpBDY
Có 書 · 書
Hay đi với
- 読書の秋mùa thu – mùa đọc sách
- 読書感想文bài viết cảm nhận sau khi đọc sách
- 読書家người ham đọc sách
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 読書 là đọc sách nói chung (sở thích, thói quen). Đọc báo, đọc tin nhắn thì dùng 読む.
Ví dụ
私の趣味は読書と散歩です。
Sở thích của tôi là đọc sách và đi dạo.