sự kiểm tra (kỹ), xét nghiệm (y tế), kiểm định (sản phẩm)検査
Còn nghĩa: kiểm tra, thanh tra
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: kiểm tra Tiếng Việt "kiểm tra" rộng (cả bài kiểm tra trên lớp); 検査 là kiểm tra kỹ thuật, xét nghiệm y tế, kiểm định.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 検 ở cuối · 〜検
Hay đi với
- 検査を受けるđược kiểm tra, đi xét nghiệm
- 身体検査kiểm tra thể chất; khám người
- 検査結果kết quả xét nghiệm
- 荷物を検査するkiểm tra hành lý
Nghĩa gần · phân biệt
- テストbài kiểm traMNN
- 試験kỳ thi, bài kiểm traTHÍ NGHIỆM⚠ bẫyBDYMNN
- 確認sự xác nhận, kiểm tra lại cho chắc chắnXÁC NHẬN✓ khớpSMTMMKBDYMNN
Phân biệt. 検査 là kiểm tra kỹ bằng máy móc, quy trình (sức khỏe, sản phẩm). Bài kiểm tra ở trường là テスト/試験.
Ví dụ
病院で血液の検査を受けた。
Tôi đã đi xét nghiệm máu ở bệnh viện.