máu, huyết (cách nói y học, trang trọng)血液
Còn nghĩa: máu
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 血液型nhóm máu
- 血液検査xét nghiệm máu
- 血液の流れsự lưu thông máu
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 血 là từ thường ngày (血が出る: chảy máu); 血液 mang sắc thái y học: 血液型, 血液検査.
Ví dụ
血液は体中に栄養を運んでいる。
Máu vận chuyển chất dinh dưỡng đi khắp cơ thể.