Đang mở trang…
Đang mở trang…
HUYẾT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Huyết
Y tá lấy một giọt nhỏ như nét phẩy (丿) cho vào cái bát (皿) để xét nghiệm → HUYẾT: máu, như 'huyết áp'.
⿱丿皿cấu tạo tham khảo (IDS)出 XUẤT ra · 血 HUYẾT máu
貧 BẦN nghèo, thiếu · 血 HUYẾT máu
輸 THÂU chuyển, đưa (vận chuyển) · 血 HUYẾT máu
混 HỖN trộn lẫn · 血 HUYẾT máu
血 HUYẾT máu · 液 DỊCH chất lỏng
血 HUYẾT máu · 管 QUẢN ống
血 HUYẾT máu · 圧 ÁP áp lực
血 HUYẾT máu
Soumatome #57
Tuần 1 · Ngày 7 · trang 24, 26
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 9
Mở Unit 9文法Buddy
Bài 11, 14
Mở bài 11Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn