lai, hỗn huyết混血
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Khớp: hỗn huyết
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 混 ở cuối · 〜混
Có 混 ở đầu · 混〜
- 混雑sự đông đúc, chen chúcHỖN TẠP⚠ bẫySMTMMK
- 混乱hỗn loạn, lộn xộnHỖN LOẠN✓ khớp
- 混合hỗn hợp, pha trộnHỖN HỢP✓ khớp
Có 混 · 混
- 混ぜるxen (thứ khác loại) vào; trộn đều, khuấy (nguyên liệu)HỖNSMTMMKMNN
- 混ざるlẫn vào (nhóm khác); trộn lẫn, hòa vào nhau (nguyên liệu, màu sơn)HỖNMMK
- 混じるlẫn vào, xen lẫn (giữa những thứ khác loại); hòa lẫn, pha trộn (cảm xúc, màu sắc)HỖNMMK