sự đông đúc, chen chúc混雑
Còn nghĩa: tắc nghẽn, đông đúc
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Bẫy: hỗn tạp Tiếng Việt "hỗn tạp" là lộn xộn nhiều thứ; 混雑 là đông nghịt người, tắc nghẽn.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 混 ở cuối · 〜混
Có 混 ở đầu · 混〜
Xem cả 4 từ →Có 混 · 混
- 混ぜるxen (thứ khác loại) vào; trộn đều, khuấy (nguyên liệu)HỖNSMTMMKMNN
- 混ざるlẫn vào (nhóm khác); trộn lẫn, hòa vào nhau (nguyên liệu, màu sơn)HỖNMMK
- 混じるlẫn vào, xen lẫn (giữa những thứ khác loại); hòa lẫn, pha trộn (cảm xúc, màu sắc)HỖNMMK
Hay đi với
- 店内が混雑するtrong cửa hàng đông nghịt
- 混雑を避けるtránh chỗ đông
- 大混雑cực kỳ đông đúc
Nghĩa gần · phân biệt
- 渋滞sự tắc đường, ùn tắc (xe cộ)SÁP TRỆMMKBDY
- 込むđông đúc, chật ních (người, xe cộ)SMTMMKMNN
- 過密quá đông đúcQUÁ MẬT
Phân biệt. 混雑 dùng cho nơi đông người (ga, cửa hàng); xe cộ ùn tắc trên đường thì dùng 渋滞. Văn nói: 込む.
Ví dụ
連休の観光地は、どこも混雑している。
Vào kỳ nghỉ dài, điểm du lịch nào cũng đông nghịt.