sự tắc đường, ùn tắc (xe cộ)渋滞
Còn nghĩa: tắc nghẽn, kẹt xe · tắc đường, ùn tắc
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 交通渋滞ùn tắc giao thông
- 道が渋滞するđường bị tắc
- 渋滞が起きるxảy ra tắc đường
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Chủ yếu dùng cho xe cộ trên đường. Chỗ đông người như nhà ga, cửa hàng thì dùng 混雑.
Ví dụ
事故のせいで、高速道路がひどく渋滞している。
Do tai nạn nên đường cao tốc đang tắc nghẽn nghiêm trọng.