thiệt hại, tổn thất; sự bị hại被害
Còn nghĩa: thiệt hại, tổn thất · thiệt hại
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Lệch: bị hại Tiếng Việt "bị hại" chỉ người chịu hại (người bị hại); 被害 là thiệt hại, tổn thất.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 被害を受けるchịu thiệt hại
- 被害にあうbị hại
- 被害が出るcó thiệt hại xảy ra
- 被害者nạn nhân
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng cho thiệt hại do thiên tai, tội phạm gây ra. Người bị hại: 被害者 ↔ người gây hại: 加害者.
Ví dụ
台風で、この地方の農家は大きな被害を受けた。
Vì bão, nông dân vùng này đã chịu thiệt hại lớn.