Đang mở trang…
Đang mở trang…
BỊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bị
Mưa to, Minh trùm áo (衤) khoác da (皮) lên đầu chạy, vẫn ướt như chuột lột → BỊ: phủ; chịu thiệt.
Gợi âm: 皮 da đọc ヒ, 被 cũng đọc ヒ
⿰衤皮cấu tạo tham khảo (IDS)被 BỊ chịu, bị · 害 HẠI tổn hại
被 BỊ trùm, phủ, chịu
被 BỊ trùm, đắp
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn