Đang mở trang…
Đang mở trang…
BÌ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bì
Sau trận lũ, cô y tá trực ba đêm liền, ngồi gục bên giường bệnh (疒), da (皮) tay nứt nẻ vì nước lạnh → BÌ: mệt mỏi (da 皮 đọc bì).
Gợi âm: 皮 (da) đọc ヒ, 疲 cũng đọc ヒ
⿸疒皮cấu tạo tham khảo (IDS)疲 BÌ mệt mỏi · 労 LAO lao động
疲 BÌ mệt mỏi
疲 BÌ mệt mỏi
疲 BÌ mệt mỏi
疲 BÌ mệt
Soumatome #272
Tuần 5 · Ngày 6 · trang 86, 87
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2
Mở Unit 2文法Buddy
Bài 2, 9, 11, 12, 13, 14
Mở bài 2Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 49
Kanji bài 49Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn