anh/chị đã vất vả rồi (lời chào khi kết thúc công việc)お疲れさまでした
Còn nghĩa: Cảm ơn anh/chị đã vất vả rồi; anh/chị đã vất vả rồi (cách chào khi ai đó kết thúc công việc hoặc đã làm việc chăm chỉ)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
疲BÌmệtđọc つか
nghĩa đenmệt→ anh/chị đã vất vả rồi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.