sự mệt mỏi疲れ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
疲BÌmệt mỏiđọc つか
nghĩa đenmệt→ sự mệt mỏi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 疲れがたまるmệt mỏi tích tụ
- 疲れがとれるhết mệt
- 疲れが出るmệt mỏi bộc phát
- 旅の疲れmệt sau chuyến đi
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 疲れる. Hay đi với 「たまる」 (tích tụ), 「とれる」 (tan đi) và 「出る」 (bộc phát).
Ví dụ
仕事の疲れが出たのか、週末に熱が出た。
Có lẽ mệt mỏi vì công việc bộc phát nên cuối tuần tôi bị sốt.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2