sự ồn ào, náo loạn; vụ lùm xùm, sự việc gây xôn xao騒ぎ
Còn nghĩa: ồn ào, náo động
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
騒TAOquấy nhiễu, ồnđọc さわ
nghĩa đenồn→ sự ồn ào, náo loạn; vụ lùm xùm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 大騒ぎnáo loạn lớn
- 騒ぎになるtrở thành chuyện ồn ào
- 騒ぎを起こすgây chuyện, gây náo loạn
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 騒ぐ. Chỉ cả tiếng ồn ào lẫn sự việc gây xôn xao, rắc rối. 「騒ぎを起こす」= gây chuyện.
Ví dụ
隣の部屋の騒ぎがうるさくて、眠れなかった。
Phòng bên cạnh ồn ào quá nên tôi không ngủ được.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #229手伝いsự giúp đỡ, phụ giúp (công việc); người giúp việc
- #230働きchức năng, tác dụng; sự hoạt động (của cơ thể, đầu óc); công sức làm việc
- #231決まりquy định, nội quy, quy tắc; nếp quen, điều lần nào cũng vậy
- #232騒ぎsự ồn ào, náo loạn; vụ lùm xùm, sự việc gây xôn xao
- #233知らせtin báo, thông báo; tin tức
- #234頼みlời nhờ vả, yêu cầu; sự trông cậy, chỗ dựa
- #235疲れsự mệt mỏi