quy định, nội quy, quy tắc; nếp quen, điều lần nào cũng vậy決まり
Còn nghĩa: quy định, quyết định
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
決QUYẾTquyếtđọc き
nghĩa đenđiều đã quyết→ quy định, nội quy; nếp quen
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 決 ở cuối · 〜決
- 解決sự giải quyết (vấn đề, rắc rối)GIẢI QUYẾT✓ khớpMMK
- 可決phê chuẩn, thông quaKHẢ QUYẾT
- 議決nghị quyết, quyết định, bỏ phiếuNGHỊ QUYẾT
Có 決 ở đầu · 決〜
Xem cả 8 từ →Có 決 · 決
- 決めるquyết định, chọn; đặt thành lệ (luôn làm); thực hiện thành công (cú sút…)QUYẾTSMTMMKBDYMNN
- 決まるđược quyết định; cố định, thường lệ; được xác định (đỗ, thắng); (cú sút) thành côngQUYẾTSMTMMKBDY
- 決してtuyệt đối không, nhất định không, không bao giờ (đi với phủ định)QUYẾTSMTMMK
Hay đi với
- 決まりを守るtuân thủ quy định
- 決まりを破るvi phạm quy định
- 学校の決まりnội quy nhà trường
- お決まりのquen thuộc, như mọi lần
Nghĩa gần · phân biệt
- 決まるđược quyết định; cố định, thường lệ; được xác định (đỗ, thắng); (cú sút) thành côngQUYẾTSMTMMKBDY
- 決めるquyết định, chọn; đặt thành lệ (luôn làm); thực hiện thành công (cú sút…)QUYẾTSMTMMKBDYMNN
- 規則quy tắc, quy địnhQUY TẮC✓ khớpBDYMNN
- ルールquy tắc, luật lệ, quy định (luật chơi, nội quy)MMK
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 決まる. Gần nghĩa ルール, 規則 nhưng thân mật hơn. 「お決まりの〜」= cái lần nào cũng thế.
Ví dụ
この寮には、夜十時までに帰るという決まりがある。
Ký túc xá này có quy định phải về trước 10 giờ tối.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #228片づけsự dọn dẹp, thu dọn; sự giải quyết cho xong (công việc)
- #229手伝いsự giúp đỡ, phụ giúp (công việc); người giúp việc
- #230働きchức năng, tác dụng; sự hoạt động (của cơ thể, đầu óc); công sức làm việc
- #231決まりquy định, nội quy, quy tắc; nếp quen, điều lần nào cũng vậy
- #232騒ぎsự ồn ào, náo loạn; vụ lùm xùm, sự việc gây xôn xao
- #233知らせtin báo, thông báo; tin tức
- #234頼みlời nhờ vả, yêu cầu; sự trông cậy, chỗ dựa