lời nhờ vả, yêu cầu; sự trông cậy, chỗ dựa頼み
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
頼LẠIcậy nhờnhư ỷ lạiđọc たの
nghĩa đencậy nhờ→ lời nhờ vả; sự trông cậy
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 〜に頼みがあるcó việc muốn nhờ (ai)
- 頼みを聞くnhận lời nhờ
- 頼みを断るtừ chối lời nhờ
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 頼む. 「〜に頼みがある」= có việc muốn nhờ ai. Lịch sự hơn thì dùng お願い.
Ví dụ
友達の頼みを断れなくて、休みの日も働いた。
Không từ chối được lời nhờ của bạn nên ngày nghỉ tôi cũng đi làm.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #231決まりquy định, nội quy, quy tắc; nếp quen, điều lần nào cũng vậy
- #232騒ぎsự ồn ào, náo loạn; vụ lùm xùm, sự việc gây xôn xao
- #233知らせtin báo, thông báo; tin tức
- #234頼みlời nhờ vả, yêu cầu; sự trông cậy, chỗ dựa
- #235疲れsự mệt mỏi
- #236違いsự khác nhau, điểm khác biệt; sự chênh lệch
- #237始めlúc đầu, phần đầu, sự bắt đầu