chỗ dựa, sự trông cậy頼り
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
頼LẠInhờ cậynhư ỷ lạiđọc たよ
nghĩa đenchỗ nhờ→ chỗ dựa, sự trông cậy
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.