yêu cầu, nhờ vả依頼
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Nghĩa gần · phân biệt
- 要望nguyện vọng, yêu cầuYẾU VỌNG
- 願いmong muốn, yêu cầuNGUYỆNBDY
- 要求yêu cầu, đòi hỏiYẾU CẦUSMTBDY
- 求めるyêu cầu, tìm kiếmCẦUSMTBDY
Phân biệt. Khác "ỷ lại" (dựa dẫm) của tiếng Việt; 依頼 là nhờ người khác làm việc gì.