yêu cầu, tìm kiếm求める
Còn nghĩa: tìm kiếm, yêu cầu, đòi hỏi
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
求CẦUtìm, cầunhư mưu cầuđọc もと
nghĩa đentìm cầu→ tìm kiếm, yêu cầu, đòi hỏi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.