yêu cầu, đòi hỏi請求
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: thỉnh cầu Tiếng Việt "thỉnh cầu" là khẩn khoản xin; 請求 là đòi (tiền, quyền lợi), yêu cầu thanh toán.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.