Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỈNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thỉnh
Cậu học trò mặc áo xanh (青), cúi đầu dùng lời nói (言) lễ phép xin thầy cho nộp bài muộn → THỈNH: xin, như 'thỉnh cầu'.
Gợi âm: 青 xanh đọc セイ, 請 cũng đọc セイ
⿰言青cấu tạo tham khảo (IDS)申 THÂN thưa trình · 請 THỈNH xin
要 YẾU cần · 請 THỈNH xin
請 THỈNH xin · 求 CẦU đòi, cầu · 書 THƯ giấy tờ
請 THỈNH xin · 求 CẦU đòi, cầu
Soumatome
Tuần 4 · Ngày 4 · trang 66, 67
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 9
Mở Unit 9Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn