Đang mở trang…
Đang mở trang…
TINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tinh
Gạo (米) xát kỹ đến khi hạt sáng ngả xanh (青), chỉ còn phần ngon nhất → TINH: chất tinh túy.
Gợi âm: 青 đọc セイ, nên 精 cũng là セイ
⿰米青cấu tạo tham khảo (IDS)精 TINH tinh · 神 THẦN thần · 的 ĐÍCH mang tính
精 TINH tinh luyện, kỹ · 巧 XẢO khéo
精 TINH kỹ, tinh · 算 TOÁN tính
精 TINH tinh túy · 神 THẦN thần trí
精 TINH tinh lực, sức · 精 TINH tinh lực, sức
精 TINH tinh luyện · 密 MẬT bí mật
文法Buddy
Bài 11
Mở bài 11Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn