về mặt tinh thần精神的
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- tiền tố / hậu tố gắn vào từ khác
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 精 ở đầu · 精〜
- 精巧tinh xảo, khéo léoTINH XẢO✓ khớp
- 精算quyết toán, thanh toánTINH TOÁN
- 精神tinh thần, tâm hồnTINH THẦN✓ khớp
Có 神 ở cuối · 〜神
Có 神 ở đầu · 神〜
- 神社đền thờ Thần đạoTHẦN XÃSMTBDYMNN
- 神様thần linhTHẦN DẠNGSMTBDY
- 神経質hay lo lắng, dễ căng thẳng, quá để ýTHẦN KINH CHẤTSMT
Có 神 · 神
Có 的 ở cuối · 〜的 mang tính …, có tính chất …
- 目的mục đíchMỤC ĐÍCH✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 基本的cơ bản, căn bảnCƠ BẢN ĐÍCHMMKBDY
- 国際的mang tính quốc tế, có tầm quốc tếQUỐC TẾ ĐÍCHSMTMMK
Có 的 ở đầu · 的〜
Có 的 ở giữa · 〜的〜